灵机一动
(靈機一動)chợt nảy ra sáng kiến, lóe lên ý tưởng
Ví dụ câu thực tế
就在大家一筹莫展时,他灵机一动想出了一个好办法。
jiù zài dà jiā yī chóu mò zhǎn shí, tā líng jī yī dòng xiǎng chū le yí gè hǎo bàn fǎ.
Ngay khi mọi người đang bế tắc, anh ấy bỗng nhiên nảy ra một cách hay.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.