灵敏

(靈敏)líng mǐn
Âm Hán Việt:LINH MẪN

nhạy cảm

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分灵敏,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn líng mǐn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

搜救犬拥有极其灵敏的嗅觉,能够在废墟深处迅速定位被困人员。

sōu jiù quǎn yōng yǒu jí qí líng mǐn de xiù jué, néng gòu zài fèi xū shēn chù xùn sù dìng wèi bèi kùn rén yuán.

Chó tìm kiếm cứu hộ có khứu giác cực kỳ nhạy bén và có thể nhanh chóng xác định được vị trí những người bị mắc kẹt sâu trong đống đổ nát.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.