灵巧
(靈巧)khéo léo
Ví dụ câu thực tế
她用一双灵巧的手把彩纸剪成了一只只栩栩如生的红蝴蝶。
tā yòng yī shuāng líng qiǎo de shǒu bǎ cǎi zhǐ jiǎn chéng le yī zhī zhǐ xǔ xǔ rú shēng de hóng hú dié.
Cô đã dùng đôi bàn tay khéo léo của mình để cắt giấy màu thành những con bướm màu đỏ sống động như thật.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.