灯泡
(燈泡)bóng đèn
Ví dụ câu thực tế
昏暗狭窄的楼道转角处悬挂的照明灯泡突然损坏熄灭了,居委会工作人员当天下午便买来灯泡更换完毕。
hūn àn xiá zhǎi de lóu dào zhuǎn jiǎo chù xuán guà de zhào míng dēng pào tū rán sǔn huài xī miè le, jū wěi huì gōng zuò rén yuán dàng tiān xià wǔ biàn mǎi lái dēng pào gēng huàn wán bì.
Bóng đèn treo ở góc hành lang tối tăm và hẹp bỗng vỡ ra và tắt phụt. Nhân viên ủy ban khu phố đã mua bóng đèn và thay thế vào chiều hôm đó.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.