火车票
(火車票)vé tàu hỏa
Ví dụ câu thực tế
我好不容易才买到了回家的火车票。
wǒ hǎo bù róng yì cái mǎi dào le huí jiā de huǒ chē piào.
Khó khăn lắm tôi mới mua được vé tàu hỏa về quê.
我上网查明天的火车票。
wǒ shàng wǎng chá míng tiān de huǒ chē piào.
Tôi lên mạng tra (thông tin) vé xe lửa vào ngày mai.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.