激素
hormone
Ví dụ câu thực tế
经常熬夜和饮食不规律容易导致人体体内激素分泌失调。
jīng cháng áo yè hé yǐn shí bù guī lǜ róng yì dǎo zhì rén tǐ tǐ nèi jī sù fēn mì shī tiáo.
Thường xuyên thức khuya và ăn uống không điều độ dễ dẫn đến rối loạn tiết hormone trong cơ thể.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.