激动
(激動)phấn khích
Ví dụ câu thực tế
他想到这就激动得大声喊出。
tā xiǎng dào zhè jiù jī dòng dé dà shēng hǎn chū.
Anh ấy nghĩ tới đây thì đã phấn khích hét to lên.
看了这部电影,我很激动。
kàn le zhè bù diàn yǐng, wǒ hěn jī dòng.
Tôi đã rất phấn khích sau khi xem bộ phim này.
这个消息真是激动人心。
zhè ge xiāo xī zhēn shì jī dòng rén xīn.
Tin tức này thực sự thú vị.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.