激光笔

(激光筆)jī guāng bǐ

bút laser

Ví dụ câu thực tế

在远离大都市光污染的西藏阿里暗夜星空保护区深处仰望星空,天文老师正借助激光笔耐心地向天文夏令营营员们生动指认银河系的各星座。

zài yuǎn lí dà dū shì guāng wū rǎn de xī zàng ā lǐ àn yè xīng kōng bǎo hù qū shēn chù yǎng wàng xīng kōng, tiān wén lǎo shī zhèng jiè zhù jī guāng bǐ nài xīn dì xiàng tiān wén xià lìng yíng yíng yuán men shēng dòng zhǐ rèn yín hé xì de gè xīng zuò.

Nhìn lên những ngôi sao sâu trong Khu bảo tồn Bầu trời tối Ali ở Tây Tạng, cách xa sự ô nhiễm ánh sáng của các thành phố đô thị, giáo viên thiên văn học đang kiên nhẫn chỉ ra các chòm sao của Dải Ngân hà cho các trại hè thiên văn học với sự trợ giúp của con trỏ laser.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.