Ví dụ câu thực tế
累了一天,泡个热水澡真舒服。
lèi le yī tiān, pào gè rè shuǐ zǎo zhēn shū fú.
Mệt mỏi cả ngày, ngâm mình trong bồn nước nóng thật dễ chịu.
运动完洗个热水澡感觉真爽。
yùn dòng wán xǐ gè rè shuǐ zǎo gǎn jué zhēn shuǎng.
Tập thể dục xong tắm nước nóng cảm giác thật sảng khoái.
夏天我经常用凉水洗澡。
xià tiān wǒ jīng cháng yòng liáng shuǐ xǐ zǎo.
Tôi thường tắm nước lạnh vào mùa hè.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
nhà tắm công cộng
bồn tắm
bể tắm chung / bể chung trong nhà tắm
chậu (dùng để tẩy rửa trong chùa)
găng tay kỳ cọ / găng tay tắm
tắm rửa thân thể và gột rửa đức hạnh (thành ngữ); tu dưỡng bản thân bằng thiền định / sạch sẽ gần gũi với thần thánh
rửa sạch vết bẩn để tìm khuyết điểm (thành ngữ); bắt lỗi / xét nét
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.