潮
ẩm ướt
Ví dụ câu thực tế
这个房间太阳照不到,所以有点潮。
zhè ge fáng jiān tài yáng zhào bú dào, suǒ yǐ yǒu diǎn cháo.
Ánh sáng không rọi đến được căn phòng này, nên có chút ẩm ướt.
一连下了好几天雨,东西容易返潮。
yī lián xià le hǎo jǐ tiān yǔ, dōng xī róng yì fǎn cháo.
Mưa liền mấy ngày, đồ đạc dễ bị ẩm ướt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
trào lưu, thủy triều
ẩm ướt
thủy triều
thủy triều
độ ẩm / hơi ẩm
bọ củi (phân thứ bộ Oniscidea trong bộ Isopoda) / còn gọi là bọ cuộn, bọ heo, v.v.
từ hoặc cụm từ thời trang / viết tắt của 潮流用語|潮流用语[chao2 liu2 yong4 yu3]
art toy; designer toy (abbr. for 潮流玩具[chao2 liu2 wan2 ju4])
hóa lỏng / dung hóa (hóa học)
dâng trào như thủy triều
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.