潜艇
(潛艇)tàu ngầm
Ví dụ câu thực tế
由我国完全自主设计制造的深海战略核潜艇具备极其优异的深海静音降噪巡航性能与强大的远程二次核反击战略威慑能力。
yóu wǒ guó wán quán zì zhǔ shè jì zhì zào de shēn hǎi zhàn lüè hé qián tǐng jù bèi jí qí yōu yì de shēn hǎi jìng yīn jiàng zào xún háng xìng néng yǔ qiáng dà de yuǎn chéng èr cì hé fǎn jī zhàn lüè wēi shè néng lì.
Tàu ngầm hạt nhân chiến lược biển sâu do nước ta thiết kế và sản xuất hoàn toàn độc lập có khả năng hành trình giảm tiếng ồn và im lặng dưới biển sâu cực kỳ xuất sắc cũng như khả năng răn đe chiến lược phản công hạt nhân tầm xa mạnh mẽ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.