潜水器

(潛水器)qián shuǐ qì

submersible

Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh

Ví dụ câu thực tế

既然青年时代立志投身最艰苦的大国重器深海潜水器研制工程,就应当心无旁骛,把全部心思智慧毫无保留地倾注在蓝天碧海间。

jì rán qīng nián shí dài lì zhì tóu shēn zuì jiān kǔ de dà guó zhòng qì shēn hǎi qián shuǐ qì yán zhì gōng chéng, jiù yīng dāng xīn wú páng wù, bǎ quán bù xīn sī zhì huì háo wú bǎo liú dì qīng zhù zài lán tiān bì hǎi jiān.

Vì bạn quyết tâm cống hiến hết mình cho dự án gian khổ nhất là phát triển tàu lặn biển sâu cho các cường quốc khi còn trẻ, nên bạn không nên tập trung vào điều gì khác mà dồn hết tâm trí và trí tuệ của mình vào bầu trời xanh và biển xanh mà không cần dè dặt.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.