潜在
(潛在)tiềm năng
Ví dụ câu thực tế
企业管理者必须强化风险意识,及时排查防范生产经营中的各种潜在安全隐患。
qǐ yè guǎn lǐ zhě bì xū qiáng huà fēng xiǎn yì shí, jí shí pái chá fáng fàn shēng chǎn jīng yíng zhōng de gè zhǒng qián zài ān quán yǐn huàn.
Người quản lý doanh nghiệp phải tăng cường nhận thức về rủi ro và kịp thời điều tra, ngăn chặn các mối nguy hiểm tiềm ẩn về an toàn trong sản xuất, vận hành.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.