潇洒
(瀟灑)(thái độ của một người) thoải mái và tự do
Ví dụ câu thực tế
这位享誉当代书坛的草书书法大师临池挥毫,笔走龙蛇、气韵生动,其举手投足与泼墨风范显得极其从容潇洒。
zhè wèi xiǎng yù dāng dài shū tán de cǎo shū shū fǎ dà shī lín chí huī háo, bǐ zǒu lóng shé, qì yùn shēng dòng, qí jǔ shǒu tóu zú yǔ pō mò fēng fàn xiǎn de jí qí cóng róng xiāo sǎ.
Bậc thầy thư pháp chữ thảo nổi tiếng trong thế giới thư pháp đương đại này đang viết những nét vẽ khi ở dưới ao. Những nét vẽ của anh ấy sống động và sống động, cử chỉ và phong cách bắn mực của anh ấy trông cực kỳ điềm tĩnh và không kiềm chế.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.