漫游
(漫遊)đi lang thang
Ví dụ câu thực tế
游客漫步在历史文化街区的青石板路上,惬意地漫游在这座千年古镇。
yóu kè màn bù zài lì shǐ wén huà jiē qū de qīng shí bǎn lù shàng, qiè yì dì màn yóu zài zhè zuò qiān nián gǔ zhèn.
Du khách tản bộ dọc theo con đường lát đá xanh trong khu văn hóa lịch sử và thoải mái dạo chơi trong thị trấn nghìn năm tuổi này.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.