漫天
nghĩa đen: phủ đầy bầu trời / khắp nơi / mênh mông tầm mắt
Ví dụ câu thực tế
黄果树瀑布从数十米高的悬崖陡壁上飞流直下,巨大的地势落差激起漫天水雾。
huáng guǒ shù pù bù cóng shù shí mǐ gāo de xuán yá dǒu bì shàng fēi liú zhí xià, jù dà de dì shì luò chà jī qǐ màn tiān shuǐ wù.
Thác Huangguoshu đổ xuống từ một vách đá cao hàng chục mét, sự chênh lệch địa hình rất lớn làm dấy lên sương mù khắp bầu trời.
盛夏初秋时分的大兴安岭原始森林夜空静谧澄澈、银河横跨天际,漫天繁星闪烁着钻石般耀眼的光辉,宛如置身梦幻童话仙境。
shèng xià chū qiū shí fēn de dà xīng ān lǐng yuán shǐ sēn lín yè kōng jìng mì chéng chè, yín hé héng kuà tiān jì, màn tiān fán xīng shǎn shuò zhe zuàn shí bān yào yǎn de guāng huī, wǎn rú zhì shēn mèng huàn tóng huà xiān jìng.
Vào giữa hè và đầu thu, bầu trời đêm trong những khu rừng nguyên sinh của dãy núi Greater Khingan tĩnh lặng và trong trẻo, với dải Ngân hà vắt ngang bầu trời và những vì sao lấp lánh như kim cương, khiến bạn có cảm giác như đang lạc vào xứ sở thần tiên mộng mơ.
在漫天白雪飞舞的严寒隆冬时节,携全家老小前往依山而建的露天天然硫磺温泉度假村泡汤解乏,别提多惬意舒适了。
zài màn tiān bái xuě fēi wǔ de yán hán lóng dōng shí jié, xié quán jiā lǎo xiǎo qián wǎng yī shān ér jiàn de lù tiān tiān rán liú huáng wēn quán dù jià cūn pào tāng jiě fá, bié tí duō qiè yì shū shì le.
Vào mùa lạnh và giữa mùa tuyết bay khắp trời, hãy đưa cả gia đình đến khu nghỉ dưỡng suối nước nóng lưu huỳnh tự nhiên ngoài trời được xây dựng trên núi để giải tỏa mệt mỏi. Chưa kể nó thoải mái như thế nào.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.