演艺圈
(演藝圈)ngành giải trí
Ví dụ câu thực tế
青年文艺工作者应当自觉抵制不良诱惑,恪守职业道德,共同营造风清气正的演艺圈良好生态。
qīng nián wén yì gōng zuò zhě yīng dāng zì jué dǐ zhì bù liáng yòu huò, kè shǒu zhí yè dào dé, gòng tóng yíng zào fēng qīng qì zhèng de yǎn yì quān liáng hǎo shēng tài.
Những người lao động văn nghệ trẻ cần có ý thức chống lại những cám dỗ xấu, tuân thủ đạo đức nghề nghiệp, cùng nhau tạo dựng một hệ sinh thái tốt đẹp, trong sạch và ngay thẳng cho ngành giải trí.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.