演练
(演練)khoan
Ví dụ câu thực tế
全校师生今天上午有序地进行了一次应急疏散演练。
quán xiào shī shēng jīn tiān shàng wǔ yǒu xù dì jìn xíng le yī cì yìng jí shū sàn yǎn liàn.
Toàn bộ giáo viên và học sinh trong trường sáng nay đã thực hiện có trật tự một cuộc diễn tập sơ tán khẩn cấp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.