演出
diễn xuất
Ví dụ câu thực tế
他每晚在地区剧院登台演出。
tā měi wǎn zài dì qū jù yuàn dēng tái yǎn chū.
Mỗi tối anh ấy đều đến biểu diễn ở nhà hát địa phương.
今天是为我们的第一次演出。
jīn tiān shì wèi wǒ men de dì yī cì yǎn chū.
Hôm nay là buổi biểu diễn đầu tiên của chúng tôi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.