漏水
rò rỉ (nước)
Ví dụ câu thực tế
有水管漏水可以联系小区物业。
yǒu shuǐ guǎn lòu shuǐ kě yǐ lián xì xiǎo qū wù yè.
Có ống nước bị rò rỉ có thể liên hệ với ban quản lý khu chung cư.
出门前请务必仔细检查家中的燃气阀门和自来水总阀是否关闭,以免发生意外跑气漏水险情事故。
chū mén qián qǐng wù bì zǐ xì jiǎn chá jiā zhōng de rán qì fá mén hé zì lái shuǐ zǒng fá shì fǒu guān bì, yǐ miǎn fā shēng yì wài pǎo qì lòu shuǐ xiǎn qíng shì gù.
Trước khi ra ngoài, bạn nhớ kiểm tra cẩn thận xem van gas và van chính nước trong nhà đã đóng chưa để tránh vô tình bị rò rỉ gas, rò rỉ nước.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.