满满

(滿滿)mǎn mǎn

đầy / chen chúc

Ví dụ câu thực tế

出门长途旅行前,请务必确认随身携带的智能手机和充电宝电量已经充得满满当当。

chū mén cháng tú lǚ xíng qián, qǐng wù bì què rèn suí shēn xié dài de zhì néng shǒu jī hé chōng diàn bǎo diàn liàng yǐ jīng chōng dé mǎn mǎn dāng dāng.

Trước khi bắt đầu một hành trình dài, hãy đảm bảo rằng điện thoại thông minh và sạc dự phòng bạn mang theo đã được sạc đầy.

远道而来的大姨带了满满两箱家乡纯正特产登门探亲,全家人欢聚一堂共进丰盛晚餐。

yuǎn dào ér lái de dà yí dài le mǎn mǎn liǎng xiāng jiā xiāng chún zhèng tè chǎn dēng mén tàn qīn, quán jiā rén huān jù yī táng gòng jìn fēng shèng wǎn cān.

Người cô từ phương xa về mang theo hai thùng đầy đặc sản thuần khiết quê hương về thăm họ hàng, cả gia đình quây quần bên nhau dùng bữa tối thịnh soạn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

满满 [mǎn mǎn] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK