满怀

(滿懷)mǎn huái
Âm Hán Việt:MÃN HOÀI

đầy

Ví dụ câu thực tế

广大大学毕业生怀揣着远大理想,满怀信心地奔赴祖国各地建功立业。

guǎng dà dà xué bì yè shēng huái chuāi zhe yuǎn dà lǐ xiǎng, mǎn huái xìn xīn dì bēn fù zǔ guó gè dì jiàn gōng lì yè.

Phần lớn sinh viên tốt nghiệp đại học đều mang trong mình lý tưởng cao đẹp và tự tin đi đến nhiều miền đất nước để đóng góp.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.