滞留
(滯留)bị giam giữ
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真滞留各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhì liú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu công việc.
突如其来的暴风雪导致大批自驾游车辆滞留在高原山口,交警部门连夜送去防寒物资。
tū rú qí lái de bào fēng xuě dǎo zhì dà pī zì jià yóu chē liàng zhì liú zài gāo yuán shān kǒu, jiāo jǐng bù mén lián yè sòng qù fáng hán wù zī.
Bão tuyết bất ngờ khiến lượng lớn xe tự lái mắc kẹt ở đèo cao nguyên, lực lượng cảnh sát giao thông đã gửi vật tư chống lạnh qua đêm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.