滞后

(滯後)zhì hòu
Âm Hán Việt:TRỆ HẬU

tụt hậu

Ví dụ câu thực tế

面对数字经济的爆发式增长,传统的监管规章制度在一定程度上显现出了反应滞后。

miàn duì shù zì jīng jì de bào fā shì zēng zhǎng, chuán tǒng de jiān guǎn guī zhāng zhì dù zài yí dìng chéng dù shàng xiǎn xiàn chū le fǎn yìng zhì hòu.

Trước sự tăng trưởng bùng nổ của nền kinh tế kỹ thuật số, các quy tắc và quy định pháp lý truyền thống đã cho thấy sự chậm trễ trong việc đáp ứng ở một mức độ nhất định.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.