滚滚
(滾滾)Các tầng nghĩa / Phát âm
cuồn cuộn / lăn tròn
biệt danh của gấu trúc
Ví dụ câu thực tế
历史前进的车轮不可阻挡,任何逆时代历史潮流而动的企图终将被滚滚大潮所淘汰。
lì shǐ qián jìn de chē lún bù kě zǔ dǎng, rèn hé nì shí dài lì shǐ cháo liú ér dòng de qǐ tú zhōng jiāng bèi gǔn gǔn dà cháo suǒ táo tài.
Bánh xe lịch sử là không thể ngăn cản, mọi nỗ lực đi ngược lại xu hướng lịch sử của thời đại cuối cùng sẽ bị thủy triều cuồn cuộn loại bỏ.
面对罕见的严重汛情和洪涝灾害,基层党员干部率先带头跳入滚滚洪水中抢堵决口险情。
miàn duì hǎn jiàn de yán zhòng xùn qíng hé hóng lào zāi hài, jī céng dǎng yuán gàn bù shuài xiān dài tóu tiào rù gǔn gǔn hóng shuǐ zhōng qiǎng dǔ jué kǒu xiǎn qíng.
Trước tình trạng lũ lụt, thiên tai lũ lụt nghiêm trọng hiếm gặp, đảng viên, cán bộ cơ sở đã chủ động nhảy vào dòng lũ cuồn cuộn để ngăn chặn lỗ thủng nguy hiểm.
看到纪录片镜头前那位在风雪严寒中依然赤胆忠心守卫祖国边防孤岛的年轻边防战士,全场师生禁不住热泪滚滚流下。
kàn dào jì lù piàn jìng tóu qián nà wèi zài fēng xuě yán hán zhōng yī rán chì dǎn zhōng xīn shǒu wèi zǔ guó biān fáng gū dǎo de nián qīng biān fáng zhàn shì, quán chǎng shī shēng jīn bú zhù rè lèi gǔn gǔn liú xià.
Chứng kiến người lính biên phòng trẻ trước ống kính máy ảnh tài liệu đã dũng cảm, trung thành bảo vệ hòn đảo biên giới biệt lập của quê hương trong gió, tuyết và cái lạnh buốt giá, tất cả thầy trò trên khán đài đều không khỏi rơi nước mắt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.