滔滔不绝
(滔滔不絕)nói không ngừng
Ví dụ câu thực tế
大家围坐在一起热情地滔滔不绝着未来的计划。
dà jiā wéi zuò zài yì qǐ rè qíng dì tāo tāo bù jué zhe wèi lái de jì huà.
Mọi người ngồi quây quần với nhau, nhiệt tình nói liến thoắng về kế hoạch tương lai.
一谈起自己沉醉钻研了数十载的中国古代天文历法演进史,平日里沉默寡言的老先生顿时神采奕奕、滔滔不绝。
yī tán qǐ zì jǐ chén zuì zuān yán le shù shí zài de zhōng guó gǔ dài tiān wén lì fǎ yǎn jìn shǐ, píng rì lǐ chén mò guǎ yán de lǎo xiān shēng dùn shí shén cǎi yì yì, tāo tāo bù jué.
Khi nói về sự phát triển của thiên văn học và lịch Trung Quốc cổ đại mà ông đã nghiên cứu hàng chục năm, ông già thường lầm lì bỗng trở nên nghị lực và có tài hùng biện.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.