溪流

xī liú

dòng suối

Ví dụ câu thực tế

山洪暴发后,原本清澈见底的溪流瞬间变得泥沙混浊。

shān hóng bào fā hòu, yuán běn qīng chè jiàn dǐ de xī liú shùn jiān biàn dé ní shā hùn zhuó.

Sau một trận lũ quét, dòng suối vốn trong vắt bỗng trở nên đục ngầu, lầy lội.

每当夜深人静仰望星空,童年故乡那片清澈见底的溪流总会在我的脑海中浮现出来。

měi dāng yè shēn rén jìng yǎng wàng xīng kōng, tóng nián gù xiāng nà piàn qīng chè jiàn dǐ de xī liú zǒng huì zài wǒ de nǎo hǎi zhōng fú xiàn chū lái.

Bất cứ khi nào tôi nhìn lên những vì sao trong đêm khuya, dòng suối trong vắt ở quê hương tuổi thơ của tôi luôn hiện lên trong tâm trí tôi.

几位户外露营爱好者在溪流边架起便携式气炉,兴致勃勃地体验山野野炊的野趣。

jǐ wèi hù wài lù yíng ài hào zhě zài xī liú biān jià qǐ biàn xié shì qì lú, xìng zhì bó bó dì tǐ yàn shān yě yě chuī de yě qù.

Một số người đam mê cắm trại ngoài trời đã dựng bếp gas di động bên suối và vui vẻ trải nghiệm niềm vui dã ngoại trên núi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.