溢于言表
(溢於言表)thể hiện tình cảm qua lời nói
Ví dụ câu thực tế
秋收时节老农把在田垄上收割下来的一粒粒金黄饱满的大豆子铺在场院里晾晒,丰收的喜悦溢于言表。
qiū shōu shí jié lǎo nóng bǎ zài tián lǒng shàng shōu gē xià lái de yī lì lì jīn huáng bǎo mǎn de dà dòu zi pù zài chǎng yuàn lǐ liàng shài, fēng shōu de xǐ yuè yì yú yán biǎo.
Trong vụ thu hoạch mùa thu, những người nông dân xưa trải những hạt đậu nành vàng óng, căng mọng đã thu hoạch trên các rặng ruộng trong sân ra phơi khô, niềm vui thu hoạch không thể diễn tả bằng lời.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.