源泉
nguồn; nguồn gốc
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代源泉研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yuán quán yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về nguồn suối hiện đại.
人民群众在火热社会实践中所迸发出的伟大实践智慧,是推进理论创新与制度创新的不竭源泉。
rén mín qún zhòng zài huǒ rè shè huì shí jiàn zhōng suǒ bèng fā chū de wěi dà shí jiàn zhì huì, shì tuī jìn lǐ lùn chuàng xīn yǔ zhì dù chuàng xīn de bù jié yuán quán.
Trí tuệ thực tiễn vĩ đại bùng nổ của con người trong thực tiễn xã hội nhiệt thành là nguồn sáng tạo vô tận về lý luận và đổi mới thể chế.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.