源头
(源頭)nguồn; nguồn gốc
Ví dụ câu thực tế
环境保护行政执法部门严格落实一河一策专项治理,从源头上坚决彻底遏制工业污水直排入江。
huán jìng bǎo hù xíng zhèng zhí fǎ bù mén yán gé luò shí yī hé yī cè zhuān xiàng zhì lǐ, cóng yuán tóu shàng jiān jué chè dǐ è zhì gōng yè wū shuǐ zhí pái rù jiāng.
Các cơ quan thực thi pháp luật hành chính về bảo vệ môi trường thực hiện nghiêm chỉnh việc xử lý đặc biệt một dòng sông, một chính sách, kiên quyết ngăn chặn triệt để việc xả thẳng nguồn nước thải công nghiệp ra sông.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.