湿热

(濕熱)shī rè

(of weather) hot and humid; muggy / (TCM) damp-heat

Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh

Ví dụ câu thực tế

梅雨季节连日阴雨连绵,湿热沉闷的天气让人有些透不过气来。

méi yǔ jì jié lián rì yīn yǔ lián mián, shī rè chén mèn de tiān qì ràng rén yǒu xiē tòu bù guò qì lái.

Vào mùa mưa mận, trời mưa liên tục nhiều ngày, thời tiết nóng ẩm và buồn tẻ khiến người ta có chút khó thở.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.