湿滑
(濕滑)(sàn nhà, đường sá, v.v.) ướt và trơn
Ví dụ câu thực tế
散步时要多加留意脚下的台阶,特别是在雨雪天气路面湿滑时。
sàn bù shí yào duō jiā liú yì jiǎo xià de tái jiē, tè bié shì zài yǔ xuě tiān qì lù miàn shī huá shí.
Khi đi bộ, hãy chú ý nhiều hơn đến các bậc thang dưới chân, đặc biệt khi đường trơn trượt khi trời mưa hoặc tuyết.
暴雨导致路面湿滑,司机在急转弯时操作失误,导致机动车辆瞬间失控撞向路旁护栏。
bào yǔ dǎo zhì lù miàn shī huá, sī jī zài jí zhuǎn wān shí cāo zuò shī wù, dǎo zhì jī dòng chē liàng shùn jiān shī kòng zhuàng xiàng lù páng hù lán.
Mưa lớn khiến đường trơn trượt, tài xế mắc lỗi khi rẽ gấp khiến phương tiện cơ giới mất lái ngay lập tức và tông vào lan can bên đường.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.