湿润
(濕潤)ẩm ướt
Ví dụ câu thực tế
清晨漫步在湿润的海滨沙滩上,迎面吹来的海风令人倍感舒适惬意。
qīng chén màn bù zài shī rùn de hǎi bīn shā tān shàng, yíng miàn chuī lái de hǎi fēng lìng rén bèi gǎn shū shì qiè yì.
Đi dạo trên bãi biển ướt vào buổi sáng sớm, gió biển thổi vào mặt khiến bạn cảm thấy dễ chịu, dễ chịu.
这种特色风格在同类产品中显得十分湿润,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn shī rùn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.