湿地

(濕地)shī dì

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1shī dì

đất ngập nước

#2shī dì

variant of 濕地|湿地[shi1 di4]

Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh

Ví dụ câu thực tế

摄影师静静守候在湿地芦苇丛旁,成功捕捉到了珍稀候鸟展翅高飞的瞬间。

shè yǐng shī jìng jìng shǒu hòu zài shī dì lú wěi cóng páng, chéng gōng bǔ zhuō dào le zhēn xī hòu niǎo zhǎn chì gāo fēi de shùn jiān.

Nhiếp ảnh gia lặng lẽ chờ đợi bên đám lau sậy ở vùng đất ngập nước và ghi lại thành công khoảnh khắc loài chim di cư quý hiếm sải cánh bay cao.

初夏明媚的周末,很多市民带着家人在城市湿地公园平整的草坪上野餐小憩。

chū xià míng mèi de zhōu mò, hěn duō shì mín dài zhe jiā rén zài chéng shì shī dì gōng yuán píng zhěng de cǎo píng shàng yě cān xiǎo qì.

Vào một ngày cuối tuần nắng nóng đầu hè, nhiều người dân đã đưa gia đình đi dã ngoại, nghỉ ngơi trên bãi cỏ bằng phẳng của công viên đất ngập nước đô thị.

在热带湿地自然保护区波澜不惊的河滩泥沼边,静静潜伏着一条体型硕大的野生鳄鱼。

zài rè dài shī dì zì rán bǎo hù qū bō lán bù jīng de hé tān ní zhǎo biān, jìng jìng qián fú zhe yī tiáo tǐ xíng shuò dà de yě shēng è yú.

Một con cá sấu hoang dã khổng lồ lặng lẽ ẩn nấp bên bờ sông và đầm lầy yên tĩnh trong Khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nước nhiệt đới.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.