湖边
(湖邊)bờ hồ
Ví dụ câu thực tế
湖边有一群小鸭子在游泳。
hú biān yǒu yī qún xiǎo yā zi zài yóu yǒng.
Bên hồ có một đàn vịt con đang bơi.
孩子们在湖边玩玩儿。
hái zi men zài hú biān wán wán ér.
Bọn trẻ chơi đùa bên hồ.
公园的湖边有一座小亭子。
gōng yuán de hú biān yǒu yí zuò xiǎo tíng zi.
Bên hồ trong công viên có một cái đình nhỏ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.