湖畔
bên hồ
Ví dụ câu thực tế
我们在湖畔散步。
wǒ men zài hú pàn sàn bù.
Chúng tôi đi dạo bên bờ hồ.
秋风渐凉的重阳佳节,漫步在公园湖畔的曲径小道旁,盛开的各色菊花傲霜吐蕊、争奇斗艳。
qiū fēng jiàn liáng de chóng yáng jiā jié, màn bù zài gōng yuán hú pàn de qū jìng xiǎo dào páng, shèng kāi de gè sè jú huā ào shuāng tǔ ruǐ, zhēng qí dòu yàn.
Trong Lễ hội Song Cửu, khi gió thu se lạnh hơn, bạn có thể tản bộ dọc theo những con đường quanh co bên hồ trong công viên và ngắm nhìn những bông hoa cúc đủ màu sắc khoe sắc kiêu hãnh với nhị hoa nở rộ.
初春时节东风送暖,未名湖畔一株株婀娜多姿的垂柳树悄然爆出点点嫩绿新芽,随风轻拂泛起层层春意盎然的涟漪。
chū chūn shí jié dōng fēng sòng nuǎn, wèi míng hú pàn yī zhū zhū ē nuó duō zī de chuí liǔ shù qiǎo rán bào chū diǎn diǎn nèn lǜ xīn yá, suí fēng qīng fú fàn qǐ céng céng chūn yì àng rán de lián yī.
Đầu xuân, gió đông mang đến hơi ấm, những hàng liễu rủ duyên dáng bên hồ Weiming lặng lẽ đâm chồi nảy lộc, tạo nên những gợn sóng mùa xuân trong làn gió nhẹ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.