渺小
không đáng kể
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分渺小,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn miǎo xiǎo, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
站在茫茫无际的大沙漠中央,人往往会深刻体会到个体的渺小。
zhàn zài máng máng wú jì de dà shā mò zhōng yāng, rén wǎng wǎng huì shēn kè tǐ huì dào gè tǐ de miǎo xiǎo.
Đứng giữa sa mạc rộng lớn, người ta thường nhận thức sâu sắc sự tầm thường của cá nhân.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.