游览
(遊覽)đi tham quan
Ví dụ câu thực tế
正当阳春三月草长莺飞、微风拂柳的明媚大好时节,来自五湖四海的中外游客携老扶幼泛舟西湖,尽情游览如诗如画的人间天堂秀美胜境。
zhèng dāng yáng chūn sān yuè cǎo zhǎng yīng fēi, wēi fēng fú liǔ de míng mèi dà hǎo shí jié, lái zì wǔ hú sì hǎi de zhōng wài yóu kè xié lǎo fú yòu fàn zhōu xī hú, jìn qíng yóu lǎn rú shī rú huà de rén jiān tiān táng xiù měi shèng jìng.
Vào tháng 3, khi cỏ mọc, chim vàng anh bay, hàng liễu rũ trong gió nhẹ, du khách Trung Quốc và nước ngoài từ khắp nơi trên thế giới chèo thuyền trên Hồ Tây để tận hưởng thiên đường đẹp như tranh vẽ nơi hạ giới.
明天下午他将专程前往拜访并游览老朋友。
míng tiān xià wǔ tā jiāng zhuān chéng qián wǎng bài fǎng bìng yóu lǎn lǎo péng yǒu.
Chiều mai, anh ấy sẽ đi thăm và tham quan bạn cũ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.