游船
(遊船)du thuyền
Ví dụ câu thực tế
夏日落日余晖中,一艘艘装饰典雅的古典画舫游船缓缓穿行在江南古镇碧波荡漾的小河上。
xià rì luò rì yú huī zhōng, yī sōu sōu zhuāng shì diǎn yǎ de gǔ diǎn huà fǎng yóu chuán huǎn huǎn chuān xíng zài jiāng nán gǔ zhèn bì bō dàng yàng de xiǎo hé shàng.
Trong ánh hoàng hôn mùa hè, những chiếc thuyền cổ điển được trang trí trang nhã từ từ đi qua những dòng sông xanh gợn sóng của Phố cổ Giang Nam.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.