游人如织
(遊人如織)đông nghịt khách thăm quan; chật kín du khách
Ví dụ câu thực tế
古城传统文化商业街区两侧鳞次栉比的临街木质商铺挂满了大红灯笼,每逢节假日游人如织、商贾云集。
gǔ chéng chuán tǒng wén huà shāng yè jiē qū liǎng cè lín cì zhì bǐ de lín jiē mù zhì shāng pù guà mǎn le dà hóng dēng lóng, měi féng jié jià rì yóu rén rú zhī, shāng gǔ yún jí.
Những dãy cửa hàng gỗ hướng ra đường hai bên khu văn hóa thương mại truyền thống của thành phố cổ được treo đèn lồng đỏ. Trong những ngày lễ, khách du lịch và thương gia tụ tập ở đây.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.