温泉

(溫泉)wēn quán
Âm Hán Việt:ÔN TUYỀN

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1wēn quán

suối nước nóng / spa / onsen

#2Wēn quán

suối nước nóng; khu nghỉ dưỡng tắm suối

Ví dụ câu thực tế

在漫天白雪飞舞的严寒隆冬时节,携全家老小前往依山而建的露天天然硫磺温泉度假村泡汤解乏,别提多惬意舒适了。

zài màn tiān bái xuě fēi wǔ de yán hán lóng dōng shí jié, xié quán jiā lǎo xiǎo qián wǎng yī shān ér jiàn de lù tiān tiān rán liú huáng wēn quán dù jià cūn pào tāng jiě fá, bié tí duō qiè yì shū shì le.

Vào mùa lạnh và giữa mùa tuyết bay khắp trời, hãy đưa cả gia đình đến khu nghỉ dưỡng suối nước nóng lưu huỳnh tự nhiên ngoài trời được xây dựng trên núi để giải tỏa mệt mỏi. Chưa kể nó thoải mái như thế nào.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.