渡过
(渡過)đi qua
Ví dụ câu thực tế
在全体员工同舟共济、紧密协作的坚守拼搏下,这家外贸加工企业终于成功渡过了订单骤减的生存危机。
zài quán tǐ yuán gōng tóng zhōu gòng jì, jǐn mì xié zuò de jiān shǒu pīn bó xià, zhè jiā wài mào jiā gōng qǐ yè zhōng yú chéng gōng dù guò le dìng dān zhòu jiǎn de shēng cún wēi jī.
Với sự kiên trì và làm việc chăm chỉ của tất cả nhân viên cùng nhau làm việc và hợp tác chặt chẽ, công ty chế biến ngoại thương này cuối cùng đã vượt qua thành công cuộc khủng hoảng sống còn do đơn hàng giảm đột ngột.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.