渔船
(漁船)thuyền đánh cá
Ví dụ câu thực tế
随着长达三个半月的南海伏季休渔期号令在清晨正式解除,上万艘配备现代北斗卫星导航的大马力远洋钢制渔船千帆齐发驶出海港。
suí zhe zhǎng dá sān gè bàn yuè de nán hǎi fú jì xiū yú qī hào lìng zài qīng chén zhèng shì jiě chú, shàng wàn sōu pèi bèi xiàn dài běi dǒu wèi xīng dǎo háng de dà mǎ lì yuǎn yáng gāng zhì yú chuán qiān fān qí fā shǐ chū hǎi gǎng.
Khi lệnh cấm đánh bắt cá kéo dài 3 tháng rưỡi ở Biển Đông chính thức được dỡ bỏ vào sáng sớm, hàng chục nghìn tàu đánh cá thép viễn dương công suất lớn được trang bị hệ thống dẫn đường vệ tinh Beidou hiện đại đã ra khơi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.