渔民
(漁民)ngư dân
Ví dụ câu thực tế
我们在自然保护区里观察到了珍稀的渔民。
wǒ men zài zì rán bǎo hù qū lǐ guān chá dào le zhēn xī de yú mín.
Chúng tôi đã quan sát thấy những ngư dân quý hiếm trong khu bảo tồn thiên nhiên.
沿海海洋气象预报中心与海警搜救大队建立全天候雷达联动预警机制,第一时间将东海超级热带气旋风暴潮预警精准发送到每位出海渔民手中。
yán hǎi hǎi yáng qì xiàng yù bào zhōng xīn yǔ hǎi jǐng sōu jiù dà duì jiàn lì quán tiān hòu léi dá lián dòng yù jǐng jī zhì, dì yī shí jiān jiāng dōng hǎi chāo jí rè dài qì xuán fēng bào cháo yù jǐng jīng zhǔn fā sòng dào měi wèi chū hǎi yú mín shǒu zhōng.
Trung tâm Dự báo Khí tượng Biển Duyên hải và Lữ đoàn Tìm kiếm Cứu nạn Cảnh sát biển đã thiết lập cơ chế cảnh báo sớm liên kết radar trong mọi thời tiết để gửi chính xác cảnh báo nước dâng do bão siêu bão nhiệt đới trên Biển Hoa Đông tới mọi ngư dân ra khơi càng sớm càng tốt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.