清除

qīng chú
Âm Hán Việt:THANH TRỪ

loại bỏ

Ví dụ câu thực tế

车队在宽阔平坦的公路上平稳而迅速地向前清除。

chē duì zài kuān kuò píng tǎn de gōng lù shàng píng wěn ér xùn sù dì xiàng qián qīng chú.

Đoàn xe loại bỏ tiến về phía trước một cách êm ái và nhanh chóng trên con đường rộng rãi và bằng phẳng.

环卫清雪防汛突击队驾驶大型滚刷除雪车通宵冒雪连续奋战,在清晨上班早高峰前彻底清除了市区跨江高架上的积雪暗冰。

huán wèi qīng xuě fáng xùn tū jī duì jià shǐ dà xíng gǔn shuā chú xuě chē tōng xiāo mào xuě lián xù fèn zhàn, zài qīng chén shàng bān zǎo gāo fēng qián chè dǐ qīng chú le shì qū kuà jiāng gāo jià shàng de jī xuě àn bīng.

Đội biệt kích dọn tuyết và kiểm soát lũ lụt vệ sinh môi trường đã lái chiếc xe cày tuyết lăn lớn và chiến đấu liên tục trong tuyết suốt đêm, dọn sạch hoàn toàn tuyết và băng đen trên đường cao tốc vượt sông đô thị trước giờ cao điểm buổi sáng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.