清澈见底
(清澈見底)nước trong thấy đáy
Ví dụ câu thực tế
山间泉水清澈见底,很甘甜。
shān jiān quán shuǐ qīng chè jiàn dǐ, hěn gān tián.
Nước suối trong núi trong vắt nhìn thấy đáy, rất ngọt mát.
小河的水清澈见底。
xiǎo hé de shuǐ qīng chè jiàn dǐ.
Nước con sông nhỏ trong vắt nhìn thấy tận đáy.
这片宛如人间仙境般的群岛由数十座大小不一的绿色海岛屿组成,周边海水清澈见底资源丰富。
zhè piàn wǎn rú rén jiān xiān jìng bān de qún dǎo yóu shù shí zuò dà xiǎo bù yī de lǜ sè hǎi dǎo yǔ zǔ chéng, zhōu biān hǎi shuǐ qīng chè jiàn dǐ zī yuán fēng fù.
Quần đảo tựa như thiên đường này bao gồm hàng chục hòn đảo biển xanh với kích cỡ khác nhau. Nước xung quanh trong vắt và giàu tài nguyên.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.