清洁工

(清潔工)qīng jié gōng
Âm Hán Việt:THANH KHIẾT CÔNG

nhân viên vệ sinh, người quét dọn

Ví dụ câu thực tế

清洁工每天清晨就打扫街道。

qīng jié gōng měi tiān qīng chén jiù dǎ sǎo jiē dào.

Nhân viên vệ sinh quét dọn đường phố từ sáng sớm mỗi ngày.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.