清晰
rõ ràng; rành mạch
Ví dụ câu thực tế
新版软件的用户界面设计得非常清晰直观,上手极为方便。
xīn bǎn ruǎn jiàn de yòng hù jiè miàn shè jì dé fēi cháng qīng xī zhí guān, shàng shǒu jí wéi fāng biàn.
Giao diện người dùng của phần mềm phiên bản mới được thiết kế rất rõ ràng và trực quan, dễ sử dụng.
文保科技团队利用先进的近红外多光谱断层成像修复技术,使受潮风化千年的唐代摩崖石刻残缺题记重新变得清晰可辨。
wén bǎo kē jì tuán duì lì yòng xiān jìn de jìn hóng wài duō guāng pǔ duàn céng chéng xiàng xiū fù jì shù, shǐ shòu cháo fēng huà qiān nián de táng dài mó yá shí kè cán quē tí jì chóng xīn biàn dé qīng xī kě biàn.
Nhóm công nghệ bảo vệ văn hóa đã sử dụng công nghệ phục hồi và chụp ảnh cắt lớp đa phổ cận hồng ngoại tiên tiến để làm cho những dòng chữ chưa hoàn thiện trên các bức chạm khắc trên vách đá thời Đường vốn bị ảnh hưởng bởi độ ẩm và thời tiết hàng nghìn năm trở lại rõ ràng và dễ đọc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.