清新
Các tầng nghĩa / Phát âm
tươi mới và sạch sẽ
tươi
Ví dụ câu thực tế
暴雨过后初晴的近郊森林湿地公园内水汽蒸腾,微风裹挟着泥土草木特有的清新气息扑面而来,令人顿感神清气爽。
bào yǔ guò hòu chū qíng de jìn jiāo sēn lín shī dì gōng yuán nèi shuǐ qì zhēng téng, wēi fēng guǒ xié zhe ní tǔ cǎo mù tè yǒu de qīng xīn qì xī pū miàn ér lái, lìng rén dùn gǎn shén qīng qì shuǎng.
Sau cơn mưa lớn, hơi nước trong công viên đất ngập nước rừng ngoại ô bốc hơi, gió mang theo mùi đất và thảm thực vật tươi mát độc đáo phả vào mặt, khiến bạn cảm thấy sảng khoái.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.