清单
(清單)danh sách chi tiết
Ví dụ câu thực tế
纪检监察机关推行基层便民小微权力清单化管理,向全村老百姓公布了一清二楚的权力清单。
jì jiǎn jiān chá jī guān tuī xíng jī céng biàn mín xiǎo wēi quán lì qīng dān huà guǎn lǐ, xiàng quán cūn lǎo bǎi xìng gōng bù le yì qīng èr chǔ de quán lì qīng dān.
Cơ quan thanh tra, giám sát kỷ luật thực hiện quản lý theo danh sách các quyền của doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ ở cơ sở và công bố danh mục rõ ràng về quyền của người dân trong thôn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.